Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thị Đượm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề kiểm tra cuối năm môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đượm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 11-06-2014
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đượm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:11' 11-06-2014
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ……………………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Lớp: 1..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 20 > 10 B. 40 + 20 = 61 C. 10 – 5 = 6
2. Số lớn nhất:
A. 14 B. 18 C. 11 D. 15
3. A. 7cm + 1 cm = 6 cm B. 9 cm – 4 cm = 5 cm
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Tính:
11 + 3 – 4 = …………… 12 – 2 + 5 = ……………….
2. Đặt tính rồi tính.
79 - 65 80 - 50
................................ ..............................
................................ ...............................
............................... ................................
............................... ................................
3. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu).
16
1
2
3
4
15
4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
An có : 4 quả bóng
Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có: ……. quả bóng?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………....
5. Hình bên có mấy hình vuông?
Hình bên có………hình vuông.
Họ và tên: ……………………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Lớp: 2..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 236 + 253 = 489 B. 406 – 234 = 212 C. 27 : 3 = 8
2. A. 5 x 4 = 21 B. 120 < 191 C. 3 x 6 + 14 = 30
3. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 6 cm, 13 cm, 11 cm. Chu vi hình tam giác đó là:
A. 19 cm B. 30cm C. 30 dm
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Viết các số: 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:
Từ bé đến lớn:…………………………………….
Từ lớn đến bé:…………………………………….
2. Đặt tính rồi tính.
425- 314 251 + 342
………………… …………………….
………………… …………………….
............................ .................................
………………… …………………….
............................ .................................
3. Tìm x:
X : 5 = 4 4 x X = 32
………………… …………………….
………………… …………………….
4. Có 24 chiếc cốc chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc cốc?
Bài giải
...............................................................................
.............................................................................
............................................................................
5. Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 3 chữ số là số:..............................
Họ và tên: ……………………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Lớp: 3..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 13679 : 4 = 3419 ( dư 3) B. 16008 x 6 = 86048
2. Giá trị của biểu thức 54 : 6 x 3 là:
A. 3 B. 27 C. 12 D. 162
3. A. 3m5dm = 35 dm B. 35m = 3500 cm C. 10cm = 1000mm
B. Tự luận: (7 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức.
10303 x 4 + 27854 81035 - 12071 x 6
....................................... ........................................
...................................... .........................................
2. Tìm x:
X x 5 = 2785 X : 3 = 247
....................................... ........................................
...................................... .........................................
3. Đặt tính rồi tính.
47516 + 25348 314 x 6 96253 – 35846 19476 : 4
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
4. Tính chu vi hình vuông biết cạnh dài 25cm.
Bài giải
...............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
5. 8 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu
Lớp: 1..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 20 > 10 B. 40 + 20 = 61 C. 10 – 5 = 6
2. Số lớn nhất:
A. 14 B. 18 C. 11 D. 15
3. A. 7cm + 1 cm = 6 cm B. 9 cm – 4 cm = 5 cm
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Tính:
11 + 3 – 4 = …………… 12 – 2 + 5 = ……………….
2. Đặt tính rồi tính.
79 - 65 80 - 50
................................ ..............................
................................ ...............................
............................... ................................
............................... ................................
3. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu).
16
1
2
3
4
15
4. Giải bài toán theo tóm tắt sau:
An có : 4 quả bóng
Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có: ……. quả bóng?
Bài giải
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
………………………………………………………………………....
5. Hình bên có mấy hình vuông?
Hình bên có………hình vuông.
Họ và tên: ……………………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Lớp: 2..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 236 + 253 = 489 B. 406 – 234 = 212 C. 27 : 3 = 8
2. A. 5 x 4 = 21 B. 120 < 191 C. 3 x 6 + 14 = 30
3. Một hình tam giác có độ dài các cạnh là 6 cm, 13 cm, 11 cm. Chu vi hình tam giác đó là:
A. 19 cm B. 30cm C. 30 dm
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Viết các số: 476; 482; 428; 467 theo thứ tự:
Từ bé đến lớn:…………………………………….
Từ lớn đến bé:…………………………………….
2. Đặt tính rồi tính.
425- 314 251 + 342
………………… …………………….
………………… …………………….
............................ .................................
………………… …………………….
............................ .................................
3. Tìm x:
X : 5 = 4 4 x X = 32
………………… …………………….
………………… …………………….
4. Có 24 chiếc cốc chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc cốc?
Bài giải
...............................................................................
.............................................................................
............................................................................
5. Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào?
Số lớn nhất có 3 chữ số là số:..............................
Họ và tên: ……………………………… BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Lớp: 3..; Trường Tiểu học Hòa Mạc Năm học: 2013 - 2014
MÔN: TOÁN (Thời gian: 60 phút)
Điểm
Lời phê của thầy, cô giáo
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
1. A. 13679 : 4 = 3419 ( dư 3) B. 16008 x 6 = 86048
2. Giá trị của biểu thức 54 : 6 x 3 là:
A. 3 B. 27 C. 12 D. 162
3. A. 3m5dm = 35 dm B. 35m = 3500 cm C. 10cm = 1000mm
B. Tự luận: (7 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức.
10303 x 4 + 27854 81035 - 12071 x 6
....................................... ........................................
...................................... .........................................
2. Tìm x:
X x 5 = 2785 X : 3 = 247
....................................... ........................................
...................................... .........................................
3. Đặt tính rồi tính.
47516 + 25348 314 x 6 96253 – 35846 19476 : 4
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
4. Tính chu vi hình vuông biết cạnh dài 25cm.
Bài giải
...............................................................................
..............................................................................
..............................................................................
5. 8 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu
 






Các ý kiến mới nhất