Chào mừng quý vị đến với website của Phạm Thị Đượm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hướng dẫn chấm môn Toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đượm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:12' 11-06-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Đượm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:12' 11-06-2014
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 1
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu B
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Tính: ( 1 điểm)
11 + 3 – 4 = 10 12 – 2 + 5 = 15
2. Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
79 - 65 = 14 80 - 50 = 30
3. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu) ( 1,5 điểm). ( Điền đúng mỗi số được 0,5 điểm)
16
1
2
3
4
5
15
14
13
12
11
4. Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( 2 điểm)
An có : 4 quả bóng
Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có: ……. quả bóng?
Bài giải:
Cả 2 bạn có số quả bóng là: ( 0,5điểm)
4 + 3 = 7 ( quả) ( 1 điểm)
Đáp số: 7 quả bóng ( 0,5 điểm)
5. Hình bên có mấy hình vuông? ( 1,5 điểm)
Hình bên có: 5 hình vuông.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu B
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Viết các số: 476; 482; 428; 467 theo thứ tự: ( 1,5 điểm)
Từ bé đến lớn: 428; 467; 476; 482
Từ lớn đến bé: 482; 476; 467; 428
2. Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm)
425 - 314 = 111 251 + 342 = 593
3. Tìm x: ( 2 điểm)
X : 5 = 4 4 x X = 32
X = 4 x 5 (0,5 điểm) X = 32 : 4 (0,5 điểm)
X = 20 (0,5 điểm) X = 8 (0,5 điểm)
4. Có 24 chiếc cốc chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc cốc? ( 1 điểm)
Bài giải:
Số cốc có trong mỗi hộp là: (0,25 điểm)
24 : 4 = 6 ( cốc) (0,5 điểm)
Đáp số: 6 chiếc cốc (0,25 điểm)
5. Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào? ( 1 điểm)
Số lớn nhất có 3 chữ số là số: 999
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu A
B. Tự luận: (7 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức. (1,5 điểm)
10303 x 4 + 27854 81035 - 12071 x 6
= 41212 + 27854 (0,25 điểm) = 81035 - 72426 (0,25 điểm)
= 69066 ( 0,5 điểm) = 8609 (0,5 điểm)
2. Tìm x: (1 điểm)
X x 5 = 2785 X : 3 = 247
X = 2785 : 5 (0,25 điểm) X = 247 x 3 (0,25 điểm)
X = 557 (0,25 điểm) X = 741 (0,25 điểm)
3. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
47516 + 25348 = 72864 314 x 6= 1884 96253 – 35846 = 60407 19476 : 4 = 4869
4. Tính chu vi hình vuông biết cạnh dài 25cm. (1 điểm)
Bài giải:
Chu vi hình vuông là: (0,25 điểm)
25 x 4 = 100 (cm) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 100 cm (0,25 điểm)
5. 8 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (1,5 điểm)
Bài giải:
Cách 1:
5 bao gạo cân nặng là: (0,25 điểm)
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu B
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Tính: ( 1 điểm)
11 + 3 – 4 = 10 12 – 2 + 5 = 15
2. Đặt tính rồi tính ( 1 điểm)
79 - 65 = 14 80 - 50 = 30
3. Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu) ( 1,5 điểm). ( Điền đúng mỗi số được 0,5 điểm)
16
1
2
3
4
5
15
14
13
12
11
4. Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( 2 điểm)
An có : 4 quả bóng
Bình có : 3 quả bóng
Cả hai bạn có: ……. quả bóng?
Bài giải:
Cả 2 bạn có số quả bóng là: ( 0,5điểm)
4 + 3 = 7 ( quả) ( 1 điểm)
Đáp số: 7 quả bóng ( 0,5 điểm)
5. Hình bên có mấy hình vuông? ( 1,5 điểm)
Hình bên có: 5 hình vuông.
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu B
B. Tự luận: ( 7 điểm)
1. Viết các số: 476; 482; 428; 467 theo thứ tự: ( 1,5 điểm)
Từ bé đến lớn: 428; 467; 476; 482
Từ lớn đến bé: 482; 476; 467; 428
2. Đặt tính rồi tính ( 1,5 điểm)
425 - 314 = 111 251 + 342 = 593
3. Tìm x: ( 2 điểm)
X : 5 = 4 4 x X = 32
X = 4 x 5 (0,5 điểm) X = 32 : 4 (0,5 điểm)
X = 20 (0,5 điểm) X = 8 (0,5 điểm)
4. Có 24 chiếc cốc chia đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có mấy chiếc cốc? ( 1 điểm)
Bài giải:
Số cốc có trong mỗi hộp là: (0,25 điểm)
24 : 4 = 6 ( cốc) (0,5 điểm)
Đáp số: 6 chiếc cốc (0,25 điểm)
5. Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào? ( 1 điểm)
Số lớn nhất có 3 chữ số là số: 999
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học: 2013 - 2014
A. Trắc nghiệm: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. (Mỗi câu đúng được 1 điểm)
Bài 1. Câu A.
Bài 2. Câu B
Bài 3. Câu A
B. Tự luận: (7 điểm)
1. Tính giá trị của biểu thức. (1,5 điểm)
10303 x 4 + 27854 81035 - 12071 x 6
= 41212 + 27854 (0,25 điểm) = 81035 - 72426 (0,25 điểm)
= 69066 ( 0,5 điểm) = 8609 (0,5 điểm)
2. Tìm x: (1 điểm)
X x 5 = 2785 X : 3 = 247
X = 2785 : 5 (0,25 điểm) X = 247 x 3 (0,25 điểm)
X = 557 (0,25 điểm) X = 741 (0,25 điểm)
3. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm)
47516 + 25348 = 72864 314 x 6= 1884 96253 – 35846 = 60407 19476 : 4 = 4869
4. Tính chu vi hình vuông biết cạnh dài 25cm. (1 điểm)
Bài giải:
Chu vi hình vuông là: (0,25 điểm)
25 x 4 = 100 (cm) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 100 cm (0,25 điểm)
5. 8 bao gạo như nhau cân nặng 400kg. Hỏi 5 bao gạo như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? (1,5 điểm)
Bài giải:
Cách 1:
5 bao gạo cân nặng là: (0,25 điểm)
 






Các ý kiến mới nhất